enceliopsis nudicaulis

Học thuật
Thân thiện
enceliopsis nudicaulis

A solitary enceliopsis nudicaulis blooms in the desert.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thực vật học):
    • Một loài cây thân thảo sốngsa mạc, đặc trưng bởi cụm màu xám xanh mọc sát gốc, thân cây không , mỗi thân mang một bông hoa đầu to màu vàng rực rỡ. Loài cây này phân bố chủ yếucác vùng sa mạc từ Idaho đến Arizona, Hoa Kỳ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The bright yellow blooms of Enceliopsis nudicaulis are a striking sight against the desert floor. (Những bông hoa vàng rực của Enceliopsis nudicaulis một cảnh tượng nổi bật trên nền sa mạc.)
    • Botanists study Enceliopsis nudicaulis to understand plant adaptation in arid environments. (Các nhà thực vật học nghiên cứu Enceliopsis nudicaulis để hiểu về sự thích nghi của thực vật trong môi trường khô cằn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại học: Tên khoa học "Enceliopsis nudicaulis" tuân theo quy ước danh pháp hai phần (chi loài). "Nudicaulis" có thể ám chỉ đặc điểm thân trần (không ).
  • Trong sinh thái học: Cụm từ này thường xuất hiện trong các tài liệu về hệ thực vật sa mạc Bắc Mỹ, mô tả một loài chịu hạn đặc hữu.
Biến thể từ gần giống
  • Enceliopsis: Tên của một chi thực vật trong họ Cúc (Asteraceae), bao gồm một số loài cây sa mạc khác.
  • Sunray (Tên thông dụng): Một tên gọi chung trong tiếng Anh cho loài cây này, ám chỉ những bông hoa tỏa sáng như tia nắng.
  • Asteraceae (Danh từ): Tên họ thực vật Enceliopsis nudicaulis thuộc về, còn gọi là họ Cúc.
Từ đồng nghĩa
  • Bare-stemmed enceliopsis: (Tên mô tả) Enceliopsis thân trần.
  • Desert sunflower: (Tên thông dụng) Hướng dương sa mạc (một tên gọi khác dựa trên hình dáng hoa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chỉ tên riêng của một loài thực vật)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chỉ tên riêng của một loài thực vật)

enceliopsis nudicaulis

A solitary enceliopsis nudicaulis blooms in the desert.

Noun
  1. (thực vật học) loài cây màu xám xanh, thân không , hoa màu vàng, sốngvùng sa mạc Idaho tới Arizona

Từ đồng nghĩa